Bấc thấm đứng PVD (VID)

Bấc thấm đứng PVD (VID)

  • : Sản phẩm
  • : Liên hệ
  • Bấc thấm đứng PVD (VID) 5.00/5 (100.00%) 7 votes

  • Tư vấn miễn phí
  • Hotline: 0984.702.702

Thông tin chi tiết

BẤC THẤM ĐỨNG PVD (VID)

Bấc thấm đứng PVD (VID) là vật liệu địa kỹ thuật dùng để thoát nước nhằm gia tăng quá trình cố kết của nền móng.

Bấc thấm đứng PVD (VID) được cấu tạo từ hai lớp: lớp vỏ lọc bằng vải địa kỹ thuật không dệt Poly propylene; lớp lõi thoát nước được sản xuất từ nhựa Polyester.

Bấc thấm đứng PVD (VID) có khả năng chống chịu được với vi khuẩn Bacteria và các loại vi khuẩn hữu cơ khác. Không bị ăn mòn hay biến chất bởi các loại axit, kim hay các loại chất hoà tan có trong đất. Khả năng chống mài mòn cực tốt.

ỨNG DỤNG

Gia cố nền đất yếu

Bấc thấm kết hợp với đắp gia tải được sử dụng để xử lý gia cố nền đất yếu, trong thời gian ngắn có thể đạt tới 95% độ ổn định dài hạn, tạo khởi động cho quá trình ổn định tự nhiên ở giai đoạn sau. Quá trình gia cố có thể được rút ngắn 3 tháng bằng gia tải cộng phương pháp bơm hút chân không.

Bac-tham-dung-02

Ổn định nền

Các công trình có thể ứng dụng bấc thấm để xử lý nền đất yếu rất đa dạng, bao gồm đường cao tốc, đường dẫn đầu cầu, đường băng sân bay, đường sắt, bến cảng, kho xăng dầu… xây dựng trên nền đất yếu và có tải trọng động.

Bac-tham-dung-03

Xử lý môi trường

Bấc thấm được sử dụng để xử lý nền đất yếu, đất nhão thường thấy ở các khu vực ô chôn lấp rác. Bấc thấm Ceteau-drain cũng được sử dụng để tẩy rửa các khu vực đất bị ô nhiễm, bằng công nghệ hút chân không, hút nước ngầm thấm qua các lớp đất bị ô nhiễm, mang theo các chất ô nhiễm lên bề mặt để xử lý.

bac-tham-dung

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN BẤC THẤM ĐỨNG VID (ISO 9001 : 2015)

Chỉ tiêu
Properties
Phương pháp thử
Method
Đơn vị
Unit
Giá trịGiá trị
I. Bấc thấmVID 75VID 4.5
Khối lượngASTM D 3776g/m7095
Chiều dàyASTM D 5199mm> 3.0> 4.5
Bề rộngNormalmm100100
Khả năng thoát nước tại áp lực 10 KN/m 2ASTM D 4716x10 -6 m 3 /s> 80> 80
Khả năng thoát nước tại áp lực 350KN/m 2ASTM D 4716x10 -6 m 3 /s> 60> 60
Cường độ chịu kéo khi đứtASTM D 4595kN> 2.0> 2.5
Độ giãn dài khi đứtASTM D 4595%> 20> 20
Cường độ kéo giậtTCVN 8871-1kN> 1.6> 1.6
Độ giãn dài khi đứtTCVN 8871-1%> 20> 20
Độ dãn dài với áp lực 0.5 KNTCVN 8871-1%< 10< 10
II. Vỏ lọc - Filter
Bề dàyASTM D 5199mm> 0.25> 0.25
Hệ số thấmASTM D 4491x10 -4 m/s> 1.4> 1.4
Kích thước lỗ O 95TCVN 8871-6mm< 0.075< 0.075

TIÊU CHUẨN BẤC THẤM ĐỨNG RID (ISO 9001 : 2015)

Chỉ tiêuPhương pháp thửĐơn vịGiá trịGiá trị
I. Bấc thấmRID 75RID 4.5
Khối lượngASTM D 3776g/m7580
Chiều dàyASTM D 5199mm> 3.2> 4.0
Bề rộngNormalmm100100
Khả năng thoát nước tại áp lực 10 KN/m 2ASTM D 4716x10 -6 m 3 /s> 80> 80
Khả năng thoát nước tại áp lực 350KN/m 2ASTM D 4716x10 -6 m 3 /s> 60> 60
Cường độ chịu kéo khi đứtASTM D 4595kN> 2.2> 2.5
Độ giãn dài khi đứtASTM D 4595%> 20> 20
Cường độ kéo giậtTCVN 8871-1kN> 1.7> 1.9
Độ giãn dài khi đứtTCVN 8871-1%> 20> 20
Độ dãn dài với áp lực 0.5 KNTCVN 8871-1%< 10< 10
II. Vỏ lọc
Hệ số thấmASTM D 4491x10 -4 m/s> 1.4> 1.4
Kích thước lỗ O 95TCVN 8871-6mm< 0.075< 0.075
Cường lực chịu xéTCVN 8871-2N> 100> 100
Lực kháng xuyên thủng thanhTCVN 8871-4N> 100> 100
Cường lực kháng bụcTCVN 8871-5kPa> 900> 900

Ghi chú: Ngoài các sản phẩm sản xuất theo những thông số kỹ thuật trên chúng tôi còn sản xuất các sản phẩm có các tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn của dự án.

ƯU ĐIỂM TRONG THI CÔNG

Chi phí thấp, thời gian cố kết đất nhanh hơn so với các phương pháp truyền thống như đắp gia tải hoặc giếng cát.

Tiết kiệm được khối lượng đào đắp.

Rút ngắn được thời gian thi công.

Giảm được chi phí vận chuyển, chi phí thi công.

QUÝ KHÁCH CẦN BÁO GIÁ SẢN PHẨM VUI LÒNG ĐỂ LẠI THÔNG TIN

Sản phẩm tương tự