Ống địa kỹ thuật Geotube

Ống địa kỹ thuật Geotube

  • : Sản phẩm
  • : Liên hệ
  • Ống địa kỹ thuật Geotube 5.00/5 (100.00%) 3 votes

  • Tư vấn miễn phí
  • Hotline: 0984.702.702

Thông tin chi tiết

ỐNG ĐỊA KỸ THUẬT GEOTUBE

Ống địa kỹ thuật Geotube do ARITEX sản xuất được làm từ vải địa kỹ thuật dệt cường lực cao Polyester hoặc Polypropylene khả năng kháng chịu được môi trường nước biển, kháng tia cực tím(UV), chịu được độ pH.

Với thiết kế riêng biệt vải địa kỹ thuật dệt có cấu trúc đặc biệt tạo cho ống địa kỹ thuật có khả năng thoát nước tốt tăng thời gian cố kết và tuổi thọ lâu dài.

Ống địa kỹ thuật được sử dụng trong các công trình làm đê phá sóng ngoài khơi, làm kè, làm bờ bao, lõi đê, tường chắn, các công trình sông ngòi, xây dựng các công trình hạ tầng, hàng hải và ứng phó sự cố lũ lụt.

ỨNG DỤNG

Đê bao bảo vệ bờ

Công nghệ ống địa kỹ thuật được kiểm chứng là biện pháp hữu hiệu bảo vệ bờ chống lại xói lở gây ra do tác động của bão và áp thấp nhiệt đới.

Ong-dia-ky-thuat-Geotube-2

Đê phá sóng ngoài khơi

Xói lở bờ biển, dịch chuyển và tích tụ cát đến những nơi không mong muốn do tác động của sóng biển và thủy triều. Để giải quyết vấn đề này, người ta lắp đặt các ống đê mềm ống địa kỹ thuật ngoài khơi để phá sóng.

Ong-dia-ky-thuat-Geotube-3

Mỏ hàn và cầu tàu

Sử dụng công nghệ đê mềm ống địa kỹ thuật là biện pháp lý tưởng để xây dựng các mỏ hàn mềm. Các đoạn đê ngắn lắp đặt vuông góc với bờ biển làm giảm thiểu sự mất cát do nước chảy ven bờ, giúp tái tạo các bờ biển đã bị xói lở.

Hình thành các đảo nhân tạo

Hàng chục Km Ống địa kỹ thuật đã được sử dụng làm đê vĩnh cửu cho các hòn đảo nhân tạo. Cát và đất sau đó được bơm vào phía sau đê tạo thành mặt bằng xây dựng công trình.

Ống địa kỹ thuật Geotube, túi địa kỹ thuật Geobag được sản xuất theo thiết kế cho từng dự án riêng biệt

Ong-dia-ky-thuat-Geotube-1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GEOTUBE VÀ GEOBAG

SẢN XUẤT CHO DỰ ÁN PTGT ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ WB6-NDTDP

Các chỉ tiêuTiêu chuẩnTiêu chuẩnĐơn vịGeotubeGeobag
PolypropylenePolypropylene
Kích thướcm5 x 11.210 x 4.4
Cường độ chịu kéo (md/cd)TCVN 8485ASTM D 4595kN/m> 135/110> 100/80
Độ dãn dàiTCVN 8485ASTM D 4595%< 25< 25
Cường độ mối mayTCVN 8871-1ASTM D 4884kN/m> 76> 55
Sức kháng thủngTCVN 8871-3ASTM D 6241N106.5
Hệ số thấmTCVN 8487ASTM D 4491s -1> 0.4> 0.4
Kích thước lỗ O 95TCVN 8871-6ASTM D 4751mm< 0.34< 0.34

ƯU ĐIỂM TRONG THI CÔNG

Đơn giản, dễ thiết kế và thi công.

Thời gian thi công nhanh.

Giá thành xây dựng thấp.

Kết cấu mềm mại dễ dàng bám theo địa hình.

Dễ dàng duy tu bảo dưỡng và tháo dỡ khi cần thiết.

Vật liệu thân thiện với môi trường, tận dụng được vật liệu tại nơi xây dựng công trình.

QUÝ KHÁCH CẦN BÁO GIÁ SẢN PHẨM VUI LÒNG ĐỂ LẠI THÔNG TIN

Sản phẩm tương tự